6

Dân số trung bình phân theo xã/thị trấn

 

Đơn vị tính: Người

 

 

2019

2020

2021

2022

Sơ bộ
2023

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

 

206.002

208.926

212.518

213.330

216.568

Thành thị

 

28.399

29.080

30.009

32.827

32.827

Thị trấn Vĩnh Tường

 

5.928

6.016

6.105

7.500

7.125

Thị trấn Thổ Tang

 

16.040

16.277

16.664

17.292

17.682

Thị trấn Tứ Trưng

 

6.431

6.787

7.240

8.035

8.020

Nông thôn

 

177.603

179.846

182.509

180.503

183.741

Xã Kim Xá

 

8.868

9.028

9.358

9.265

9.601

Xã Yên Bình

 

8.138

7.921

8.210

7.826

7.966

Xã Chấn Hưng

 

8.582

8.641

8.809

8.847

8.982

Xã Nghĩa Hưng

 

8.351

8.509

8.721

8.655

8.913

Xã Yên Lập

 

8.915

9.019

9.156

9.037

9.340

Xã Việt Xuân

 

4.435

4.610

4.781

4.804

4.835

Xã Bồ Sao

 

3.737

3.800

3.888

3.888

3.904

Xã Đại Đồng

 

9.679

9.976

10.172

9.882

10.128

Xã Tân Tiến

 

6.432

6.516

6.664

6.758

6.791

Xã Lũng Hòa

 

10.877

11.251

11.362

11.315

11.325

Xã Cao Đại

 

5.003

5.066

5.110

5.127

5.150

Xã Vĩnh Sơn

 

5.925

5.974

6.018

5.962

5.950

Xã Bình Dương

 

13.588

13.733

13.873

13.770

14.143

Xã Tân Phú*

Xã Tân Cương

3.384

6.652

6.657

6.538

6.640

Xã Phú Thịnh

3.224


 

6

(Tiếp theo) Dân số trung bình phân theo xã/thị trấn

 

Đơn vị tính: Người

 

 

2019

2020

2021

2022

Sơ bộ
2023

 

 

 

 

 

 

 

Xã Thượng Trưng

 

8.379

8.439

8.526

8.257

8.309

Xã Vũ Di

 

4.226

4.289

4.361

4.395

4.426

Xã Lý Nhân

 

4.864

4.925

4.990

4.944

5.044

Xã Tuân Chính

 

6.085

6.146

6.209

5.857

6.136

Xã Vân Xuân

 

5.710

5.827

5.946

5.980

6.036

Xã Tam Phúc

 

3.733

3.743

3.762

3.786

3.812

Xã Ngũ Kiên

 

6.709

6.949

7.136

6.998

7.155

Xã An Tường

 

9.789

9.689

9.418

9.465

9.568

Xã Vĩnh Thịnh

 

9.522

9.662

9.754

9.585

9.940

Xã Phú Đa

 

5.238

5.207

5.298

5.276

5.276

Xã Vĩnh Ninh

 

4.210

4.274

4.330

4.286

4.371

 

* Năm 2020 Sáp nhập Tân Cương với Phú Thịnh thành xã Tân Phú